炮弹

炮弹
pàodàn
pháo đạn

đạn pháo; đạn đại bác

1 nghĩa#9914Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đạn pháo; đạn đại bác

    用炮发射的爆炸性武器yòng pào fāshè de bàozhà xìng wǔqì

    • Quả đạn pháo đã bắn trúng mục tiêu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Khẩu pháo dùng lửa bắn ra đạn được bọc kín bên trong.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.