裂缝

裂缝
lièfèng
liệt phúng

vết nứt; vết rạn; kẽ nứt

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10598Lượng từ
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vết nứt; vết rạn; kẽ nứt

    物体表面或中间的细小破裂处wùtǐ biǎomiàn huò zhōngjiān de xìxiǎo pòliè chù

    • Trên tường có một vết nứt.

  2. danh từ

    kẽ nứt; vết nứt; khe hở

    东西表面或中间出现的狭长裂口dōngxi biǎomiàn huò zhōngjiān chūxiàn de xiárǎng liè kǒu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vải áo bị xé thành từng mảnh xếp thành hàng — đó là sự rách toác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.