Vải áo bị xé thành từng mảnh xếp thành hàng — đó là sự rách toác.
/
裂缝
裂缝
liệt phúng
vết nứt; vết rạn; kẽ nứt
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10598Lượng từ 道
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vết nứt; vết rạn; kẽ nứt
中物体表面或中间的细小破裂处wùtǐ biǎomiàn huò zhōngjiān de xìxiǎo pòliè chù
- 。
Trên tường có một vết nứt.
- 貳名danh từ
kẽ nứt; vết nứt; khe hở
中东西表面或中间出现的狭长裂口dōngxi biǎomiàn huò zhōngjiān chūxiàn de xiárǎng liè kǒu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi chỉ)BỘ
- 逢phùng(gặp gỡ)HÌNH THANH
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
LIÊN QUAN
裂缝
Phồn thể裂縫
liệt phúng
vết nứt; vết rạn; kẽ nứt
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#10598Lượng từ 道
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vết nứt; vết rạn; kẽ nứt
中物体表面或中间的细小破裂处wùtǐ biǎomiàn huò zhōngjiān de xìxiǎo pòliè chù
- 。
Trên tường có một vết nứt.
- 貳名danh từ
kẽ nứt; vết nứt; khe hở
中东西表面或中间出现的狭长裂口dōngxi biǎomiàn huò zhōngjiān chūxiàn de xiárǎng liè kǒu
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi chỉ)BỘ
- 逢phùng(gặp gỡ)HÌNH THANH
Khâu vá là dùng sợi chỉ đi từng mũi, gặp gỡ hai mảnh vải lại với nhau.
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)