裂口

裂口
lièkǒu
liệt khẩu

vết nứt; khe hở; miệng rách

4 nghĩa#45970
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vết nứt; khe hở; miệng rách

    • Vết nứt này rất sâu.

  2. danh từ

    vết nứt; kẽ hở; vết rách

    • Cái cốc này có một vết nứt.

  3. danh từ

    vết nứt; khe hở; vết rách

  4. danh từ

    vết nứt; khe hở; miệng (núi lửa)

    • Miệng núi lửa phun trào dung nham.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vải áo bị xé thành từng mảnh xếp thành hàng — đó là sự rách toác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.