裂痕

裂痕
lièhén
liệt ngân

vết nứt; vết rạn; kẽ nứt

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#26462
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vết nứt; vết rạn; kẽ nứt

    • Trên tường có một vết nứt.

  2. danh từ

    vết nứt; kẽ hở; vết rách

  3. danh từ

    khoang hở; khe hở; hốc nhỏ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vải áo bị xé thành từng mảnh xếp thành hàng — đó là sự rách toác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.