裁判所

裁判所
cáipànsuǒ
tài phán sở

tòa án; pháp đình

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tòa án; pháp đình

    • Tòa án là nơi xét xử các vụ án.

  2. danh từ

    tòa án; tòa phán xử

    • Anh ấy đã đến tòa án rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.