裁判员

裁判员
cáipànyuán
tài phán viên

trọng tài; giám khảo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trọng tài; giám khảo

    • Trọng tài đã thổi còi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.