被控
被控
bị khống
bị buộc tội; bị truy tố
1 nghĩa#13373
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bị buộc tội; bị truy tố
中被指控或起诉有犯罪行为bèi zhǐkòng huò qǐsù yǒu fànzuì xíngwéi
- 。
Anh ta bị buộc tội trộm cắp.
Đang tải…
被控
Phồn thể被
bị khống
bị buộc tội; bị truy tố
1 nghĩa#13373
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
bị buộc tội; bị truy tố
中被指控或起诉有犯罪行为bèi zhǐkòng huò qǐsù yǒu fànzuì xíngwéi
- 。
Anh ta bị buộc tội trộm cắp.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐtrong; bên trong
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)