Tới nội dung chính

被控

被控
bèikòng
bị khống

bị buộc tội; bị truy tố

1 nghĩa#13373
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bị buộc tội; bị truy tố

    中被指控或起诉有犯罪行为bèi zhǐkòng huò qǐsù yǒu fànzuì xíngwéi

    • 。

      Anh ta bị buộc tội trộm cắp.

被
bèi
bị
BỘ THỦ⾐
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu