被控

被控
bèikòng
bị khống

bị buộc tội; bị truy tố

1 nghĩa#13373
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị buộc tội; bị truy tố

    被指控或起诉有犯罪行为bèi zhǐkòng huò qǐsù yǒu fànzuì xíngwéi

    • Anh ta bị buộc tội trộm cắp.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.