被害者

被害者
bèihàizhě
bị hại giả

nạn nhân; người bị hại

1 nghĩa#16982
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nạn nhân; người bị hại

    • Nạn nhân cần được giúp đỡ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tấm chăn đắp lên người như lớp da bọc bên ngoài cơ thể.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.