- 之chi(đi, đến (tượng hình – bàn chân bước lên đất))HỘI Ý
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
điều trị suy yếu theo tính chất của bệnh (nguyên tắc trị liệu trong y học cổ truyền)
điều trị suy yếu theo tính chất của bệnh (nguyên tắc trị liệu trong y học cổ truyền)
điều trị suy yếu theo tính chất của bệnh (nguyên tắc trị liệu trong y học cổ truyền)
điều trị suy yếu theo tính chất của bệnh (nguyên tắc trị liệu trong y học cổ truyền)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.