Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
/
表露
表露
biểu lộ
bộc lộ; biểu lộ (cảm xúc)
2 nghĩa#38606
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bộc lộ; biểu lộ (cảm xúc)
- 。
Anh ấy đã bộc lộ suy nghĩ thật của mình.
- 貳动động từ
thể hiện; biểu lộ
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 雨vũ(mưa)BỘ
- 路lộ(con đường)HÌNH THANH
Sương lộ đọng trên con đường như những hạt mưa nhỏ li ti.
表露
Phồn thể表
biểu lộ
bộc lộ; biểu lộ (cảm xúc)
2 nghĩa#38606
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bộc lộ; biểu lộ (cảm xúc)
- 。
Anh ấy đã bộc lộ suy nghĩ thật của mình.
- 貳动động từ
thể hiện; biểu lộ
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)