表露

表露
biǎo
biểu lộ

bộc lộ; biểu lộ (cảm xúc)

2 nghĩa#38606
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bộc lộ; biểu lộ (cảm xúc)

    • Anh ấy đã bộc lộ suy nghĩ thật của mình.

  2. động từ

    thể hiện; biểu lộ

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.