表兄弟

表兄弟
biǎoxiōng
biểu huynh đệ

anh em họ (con của cô, dì, hay cậu)

1 nghĩa#30942
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    anh em họ (con của cô, dì, hay cậu)

    • Anh ấy là anh họ của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.