补偿费

补偿费
chángfèi
bổ thường phí

phí bồi thường; tiền bồi thường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phí bồi thường; tiền bồi thường

    • Công ty đã trả tiền bồi thường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.