Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
衣单食薄
衣单食薄
y đơn thực bạc
áo mỏng cơm thiếu (cuộc sống cùng khổ thiếu thốn) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
áo mỏng cơm thiếu (cuộc sống cùng khổ thiếu thốn) [thành ngữ]
- 。
Họ sống một cuộc sống nghèo khổ.
- 貳形tính từ
ăn đói mặc rách; nghèo khổ thiếu thốn [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy nghèo khó, cuộc sống rất khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 溥phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
衣单食薄
Phồn thể衣單食薄
y đơn thực bạc
áo mỏng cơm thiếu (cuộc sống cùng khổ thiếu thốn) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
áo mỏng cơm thiếu (cuộc sống cùng khổ thiếu thốn) [thành ngữ]
- 。
Họ sống một cuộc sống nghèo khổ.
- 貳形tính từ
ăn đói mặc rách; nghèo khổ thiếu thốn [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy nghèo khó, cuộc sống rất khó khăn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, thực vật)BỘ
- 溥phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 被bèichăn; mền (văn)
- 里lǐdặm (lý), đơn vị đo độ dài cổ đại, khoảng 500 m
- 只zhǐchỉ; chỉ là; chỉ có
- 装zhuāngtrang trí; trang hoàng; giả vờ; đóng gói
- 表biǎođồng hồ đeo tay
- 袋dàitúi; bao; đãy
- 裹guǒbọc; quấn; gói
- 补bǔvá; sửa chữa (mái nhà)
- 裔yìhậu duệ; con cháu (từ ghép)
- 制zhìchế độ; hệ thống; quy định
- 衣yītrang phục; cách ăn mặc
- 裴péidài và rộng (nói về trang phục)