衡情酌理

衡情酌理
héngqíngzhuó
hành tình chước lý

cân nhắc tình lý, suy xét thấu đáo [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cân nhắc tình lý, suy xét thấu đáo [thành ngữ]

    • Chúng ta nên cân nhắc kỹ lưỡng để đưa ra quyết định tốt nhất.

  2. động từ

    cân nhắc tình lý; suy xét kỹ lưỡng tình và lý [thành ngữ]

    • Chúng ta nên cân nhắc kỹ lưỡng để xử lý việc này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.