Con phố (街) là con đường người ta bước đi, âm mượn từ 圭.
/
街坊四邻
街坊四邻
nhai phường tứ lân
hàng xóm láng giềng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng xóm láng giềng
- 。
Hàng xóm láng giềng đều đến giúp đỡ.
- 貳名danh từ
hàng xóm láng giềng; cả khu phố
- 。
Cả xóm đều đến giúp đỡ rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ街坊四邻
Phồn thể街坊四鄰
nhai phường tứ lân
hàng xóm láng giềng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng xóm láng giềng
- 。
Hàng xóm láng giềng đều đến giúp đỡ.
- 貳名danh từ
hàng xóm láng giềng; cả khu phố
- 。
Cả xóm đều đến giúp đỡ rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách