行窃

行窃
xíngqiè
hành thiết

trộm cắp; thực hiện hành vi trộm cắp

2 nghĩa#28585
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trộm cắp; thực hiện hành vi trộm cắp

    • Anh ta bị bắt vì hành vi trộm cắp.

  2. động từ

    trộm cắp; (văn) mở nắp rương

    • Anh ta bị bắt vì tội trộm cắp.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.