惯常

惯常
guàncháng
quán thường

thường ngày; ngày thường; trước đây

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    thường ngày; ngày thường; trước đây

    • Anh ấy thường dậy sớm.

  2. tính từ

    thường ngày; ngày thường; bình thường

    • Anh ấy quen uống cà phê vào buổi sáng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
  • quán(xuyên suốt, thấu qua)HÌNH THANH

Thói quen là điều đã xuyên suốt tâm trí ta từ lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.