伺机

伺机
tứ cơ

chờ thời cơ; rình cơ hội

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#46383
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chờ thời cơ; rình cơ hội

    • Anh ta đang chờ cơ hội để trả thù.

  2. động từ

    chờ cơ hội; nhân cơ hội

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.