行政拘留

行政拘留
xíngzhèngliú
hành chính câu lưu

giam giữ hành chính (tạm giam theo pháp luật hành chính, thường không quá 10 ngày)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giam giữ hành chính (tạm giam theo pháp luật hành chính, thường không quá 10 ngày)

    • Anh ấy bị tạm giam hành chính rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.