Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行政拘留
行政拘留
hành chính câu lưu
giam giữ hành chính (tạm giam theo pháp luật hành chính, thường không quá 10 ngày)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giam giữ hành chính (tạm giam theo pháp luật hành chính, thường không quá 10 ngày)
- 。
Anh ấy bị tạm giam hành chính rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ行政拘留
Phồn thể行
hành chính câu lưu
giam giữ hành chính (tạm giam theo pháp luật hành chính, thường không quá 10 ngày)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
giam giữ hành chính (tạm giam theo pháp luật hành chính, thường không quá 10 ngày)
- 。
Anh ấy bị tạm giam hành chính rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách