Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行将结束
行将结束
hành tương kết thúc
sắp kết thúc; gần đến hồi kết
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sắp kết thúc; gần đến hồi kết
- 。
Dự án này sắp kết thúc.
- 貳副trạng từ
sắp kết thúc; sắp đến hồi kết
- 。
Cuộc họp sắp kết thúc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
行将结束
Phồn thể行將結束
hành tương kết thúc
sắp kết thúc; gần đến hồi kết
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
sắp kết thúc; gần đến hồi kết
- 。
Dự án này sắp kết thúc.
- 貳副trạng từ
sắp kết thúc; sắp đến hồi kết
- 。
Cuộc họp sắp kết thúc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 吉cát(tốt lành)HÌNH THANH
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách