行将结束

行将结束
xíngjiāngjiéshù
hành tương kết thúc

sắp kết thúc; gần đến hồi kết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    sắp kết thúc; gần đến hồi kết

    • Dự án này sắp kết thúc.

  2. trạng từ

    sắp kết thúc; sắp đến hồi kết

    • Cuộc họp sắp kết thúc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.