Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行动电话
行动电话
hành động điện thoại
điện thoại di động (Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điện thoại di động (Đài Loan)
- 。
Điện thoại di động của tôi hết pin rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
行动电话
Phồn thể行動電話
hành động điện thoại
điện thoại di động (Đài Loan)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
điện thoại di động (Đài Loan)
- 。
Điện thoại di động của tôi hết pin rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách