行动值

行动值
xíngdòngzhí
hành động trị

điểm hành động (trong game, điểm cần thiết để thực hiện một hành động)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    điểm hành động (trong game, điểm cần thiết để thực hiện một hành động)

    • Điểm hành động của bạn không đủ rồi.

  2. danh từ

    mức hành động (mức nồng độ chất độc hại cần phải xử lý khắc phục)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.