Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行动值
行动值
hành động trị
điểm hành động (trong game, điểm cần thiết để thực hiện một hành động)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điểm hành động (trong game, điểm cần thiết để thực hiện một hành động)
- 。
Điểm hành động của bạn không đủ rồi.
- 貳名danh từ
mức hành động (mức nồng độ chất độc hại cần phải xử lý khắc phục)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 直trực(thẳng, xứng đáng)HÌNH THANH
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
行动值
Phồn thể行動值
hành động trị
điểm hành động (trong game, điểm cần thiết để thực hiện một hành động)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
điểm hành động (trong game, điểm cần thiết để thực hiện một hành động)
- 。
Điểm hành động của bạn không đủ rồi.
- 貳名danh từ
mức hành động (mức nồng độ chất độc hại cần phải xử lý khắc phục)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 直trực(thẳng, xứng đáng)HÌNH THANH
Giá trị của một người được đo bằng sự thẳng thắn và trung thực của họ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách