行军

行军
xíngjūn
hành quân

hành quân; (quân đội) diễu hành

1 nghĩa#20236
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hành quân; (quân đội) diễu hành

    • Quân đội đang hành quân.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.