行侠仗义

行侠仗义
xíngxiázhàng
hành hiệp trượng nghĩa

hành hiệp trượng nghĩa; trọng nghĩa khinh tài [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hành hiệp trượng nghĩa; trọng nghĩa khinh tài [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người hành hiệp trượng nghĩa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.