行不从径

行不从径
xíngcóngjìng
hành bất tòng kính

không đi theo đường thẳng; tìm đường tắt để tiến thân [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không đi theo đường thẳng; tìm đường tắt để tiến thân [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tìm đường tắt, muốn đi đường tắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • xích(bước chân trái)BỘ
  • xúc(bước chân phải)HỘI Ý

Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.