Chân trái rồi chân phải bước đi, đó chính là hành động đi đường.
/
行不从径
行不从径
hành bất tòng kính
không đi theo đường thẳng; tìm đường tắt để tiến thân [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không đi theo đường thẳng; tìm đường tắt để tiến thân [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn tìm đường tắt, muốn đi đường tắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ行不从径
Phồn thể行不從徑
hành bất tòng kính
không đi theo đường thẳng; tìm đường tắt để tiến thân [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
không đi theo đường thẳng; tìm đường tắt để tiến thân [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy luôn tìm đường tắt, muốn đi đường tắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 行xíngđi; đi bộ; di chuyển (yếu tố ghép)
- 街jiēphố; đường phố; con đường
- 同tónggiống nhau; như nhau
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 胡húrâu (ria mép)
- 衡héngcân; đo lường; cân bằng
- 术shùphương pháp; thuật; kỹ thuật
- 衍yǎntrải ra; phủ ra
- 衎kànvui vẻ; hài lòng
- 衒xuànkhoe khoang; phô trương
- 衖xiàngngõ; hẻm; ngách