血肉模糊

血肉模糊
xuèròuhu
huyết nhục mô hồ

thịt nát xương tan; thịt máu bầy nhầy [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    thịt nát xương tan; thịt máu bầy nhầy [thành ngữ]

    • Hiện trường vụ tai nạn thật ghê rợn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái chén, bát đĩa)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy tượng trưng giọt máu)HỘI Ý

Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.