Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.
/
血肉模糊
血肉模糊
huyết nhục mô hồ
thịt nát xương tan; thịt máu bầy nhầy [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thịt nát xương tan; thịt máu bầy nhầy [thành ngữ]
- 。
Hiện trường vụ tai nạn thật ghê rợn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 胡hồ(mơ hồ, lộn xộn)HÌNH THANH
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
血肉模糊
Phồn thể血
huyết nhục mô hồ
thịt nát xương tan; thịt máu bầy nhầy [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thịt nát xương tan; thịt máu bầy nhầy [thành ngữ]
- 。
Hiện trường vụ tai nạn thật ghê rợn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt gạo)BỘ
- 胡hồ(mơ hồ, lộn xộn)HÌNH THANH
Cháo gạo nấu nhừ trở nên mờ đục và hồ hồ khó phân biệt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.