血债要用血来偿

血债要用血来偿
xuèzhàiyàoyòngxuèláicháng
huyết trái yếu dụng huyết lai thường

Nợ máu phải trả bằng máu.

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    Nợ máu phải trả bằng máu.

    • Nợ máu phải trả bằng máu.

  2. danh từ

    nợ máu phải trả bằng máu

    • Máu phải trả bằng máu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mãnh(cái chén, bát đĩa)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy tượng trưng giọt máu)HỘI Ý

Máu (血) là giọt chất lỏng đỏ nhỏ xuống trong một cái chén — tượng hình máu chảy vào bát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.