Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
/
蠹众木折
蠹众木折
đố chúng mộc chiết
Mối mọt nhiều thì cây gãy (tai họa sinh ra khi có nhiều nhân tố phá hoại) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mối mọt nhiều thì cây gãy (tai họa sinh ra khi có nhiều nhân tố phá hoại) [thành ngữ]
- ,。
Nhiều sâu thì cây gãy, đê vỡ vì tổ kiến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蠹众木折
Phồn thể蠹眾木折
đố chúng mộc chiết
Mối mọt nhiều thì cây gãy (tai họa sinh ra khi có nhiều nhân tố phá hoại) [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Mối mọt nhiều thì cây gãy (tai họa sinh ra khi có nhiều nhân tố phá hoại) [thành ngữ]
- ,。
Nhiều sâu thì cây gãy, đê vỡ vì tổ kiến.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)