蠹众木折

蠹众木折
zhòngzhé
đố chúng mộc chiết

Mối mọt nhiều thì cây gãy (tai họa sinh ra khi có nhiều nhân tố phá hoại) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Mối mọt nhiều thì cây gãy (tai họa sinh ra khi có nhiều nhân tố phá hoại) [thành ngữ]

    • Nhiều sâu thì cây gãy, đê vỡ vì tổ kiến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.