蟾宫折桂

蟾宫折桂
chángōngzhéguì
thiềm cung chiết quế

hái cành quế ở cung trăng (đỗ đạt trong khoa cử) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hái cành quế ở cung trăng (đỗ đạt trong khoa cử) [thành ngữ]

    • “Thiềm cung chiết quế” là mỹ từ để chỉ trạng nguyên trong các kỳ thi khoa cử thời cổ đại.

  2. động từ

    đỗ đạt trong khoa cử; thi đỗ vinh quy [thành ngữ]

    • Anh ấy đã đỗ đạt, cả nhà đều rất vui.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.