Cung điện là ngôi nhà lớn với nhiều gian phòng nối tiếp nhau như các đốt xương.
/
蟾宫折桂
蟾宫折桂
thiềm cung chiết quế
hái cành quế ở cung trăng (đỗ đạt trong khoa cử) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hái cành quế ở cung trăng (đỗ đạt trong khoa cử) [thành ngữ]
- 。
“Thiềm cung chiết quế” là mỹ từ để chỉ trạng nguyên trong các kỳ thi khoa cử thời cổ đại.
- 貳动động từ
đỗ đạt trong khoa cử; thi đỗ vinh quy [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã đỗ đạt, cả nhà đều rất vui.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蟾宫折桂
Phồn thể蟾宮折桂
thiềm cung chiết quế
hái cành quế ở cung trăng (đỗ đạt trong khoa cử) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hái cành quế ở cung trăng (đỗ đạt trong khoa cử) [thành ngữ]
- 。
“Thiềm cung chiết quế” là mỹ từ để chỉ trạng nguyên trong các kỳ thi khoa cử thời cổ đại.
- 貳动động từ
đỗ đạt trong khoa cử; thi đỗ vinh quy [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy đã đỗ đạt, cả nhà đều rất vui.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)