Tới nội dung chính

鬻

鬻
yù
dục
⿀bộ lịch · 22 nét

bán (đặc biệt khi túng thiếu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    bán (đặc biệt khi túng thiếu)

    • 。

      Anh ta bán con trai và con gái.

鬻
yù
dục
BỘ THỦ⿀
22 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu