phủ
bộ lịch · 17 nét

nồi; vạc (dụng cụ nấu ăn cổ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. nồi; vạc (dụng cụ nấu ăn cổ)(kế thừa)

  2. danh từ

    vạc; nồi lớn(kế thừa)

    • Cái vạc này rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.