Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.
/
冰川
冰川
băng xuyên
sông băng; băng hà
1 nghĩa#11491
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông băng; băng hà
中高山上由冰雪积累而成的大冰体gāoshān shang yóu bīngxuě jīlěi érchéng de dà bīngtǐ
- 。
Các sông băng đang tan chảy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
冰川
Phồn thể冰
băng xuyên
sông băng; băng hà
1 nghĩa#11491
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
sông băng; băng hà
中高山上由冰雪积累而成的大冰体gāoshān shang yóu bīngxuě jīlěi érchéng de dà bīngtǐ
- 。
Các sông băng đang tan chảy.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 冷lěnglạnh; lạnh lùng; nguội
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 冰bīngbăng; nước đá
- 凉liángmát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
- 准zhǔncho phép
- 凑còutụ lại; gom góp; chắp nhặt
- 冻dòngđóng băng; đông cứng
- 减jiǎncắt giảm; giảm bớt
- 净jìngsạch sẽ; gọn gàng
- 凛lǐnlạnh; lạnh lùng; nguội
- 凌línglên; đi lên; tiến lại gần
- 决juéphán quyết; xác định; phán định