冰川

冰川
bīngchuān
băng xuyên

sông băng; băng hà

1 nghĩa#11491
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    sông băng; băng hà

    高山上由冰雪积累而成的大冰体gāoshān shang yóu bīngxuě jīlěi érchéng de dà bīngtǐ

    • Các sông băng đang tan chảy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • băng(nước đóng băng (bộ thủ))BỘ
  • thủy(nước)HỘI Ý

Băng chính là nước bị đóng cứng lại vì lạnh giá.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.