- 黃hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý
Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.
bơ; bơ ghee (bơ làm từ sữa yak)
bơ; bơ ghee (bơ làm từ sữa yak)
中用牛奶做成的黄色食品yòng niúnǎi zuòchéng de huángsè shípǐn
Tôi thích ăn bánh mì bơ.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
bơ; bơ ghee (bơ làm từ sữa yak)
bơ; bơ ghee (bơ làm từ sữa yak)
中用牛奶做成的黄色食品yòng niúnǎi zuòchéng de huángsè shípǐn
Tôi thích ăn bánh mì bơ.
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.