黄油

黄油
huángyóu
hoàng dầu

bơ; bơ ghee (bơ làm từ sữa yak)

1 nghĩa#8734Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bơ; bơ ghee (bơ làm từ sữa yak)

    用牛奶做成的黄色食品yòng niúnǎi zuòchéng de huángsè shípǐn

    • Tôi thích ăn bánh mì bơ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.