蜡笔小新

蜡笔小新
XiǎoXīn
lạp bút tiểu tân

Crayon Shin-chan (bộ truyện tranh và anime)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Crayon Shin-chan (bộ truyện tranh và anime)

    • Crayon Shin-chan là bộ phim hoạt hình yêu thích nhất của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sáp ong là chất do côn trùng tạo ra, âm đọc gần với 'tích'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.