Con ong côn trùng âm thầm tạo ra mật ngọt.
/
蜜月假期
蜜月假期
mật nguyệt giá kỳ
tuần trăng mật
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuần trăng mật
- 。
Họ đã đi nghỉ tuần trăng mật rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 叚giả(mượn, giả tạo)HÌNH THANH
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
蜜月假期
Phồn thể蜜
mật nguyệt giá kỳ
tuần trăng mật
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tuần trăng mật
- 。
Họ đã đi nghỉ tuần trăng mật rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 叚giả(mượn, giả tạo)HÌNH THANH
Người mượn danh người khác là kẻ giả mạo.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)