蜚短流长

蜚短流长
fēiduǎnliúcháng
phỉ đoản lưu trường

tin đồn nhảm; lời nói xấu lan truyền [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tin đồn nhảm; lời nói xấu lan truyền [thành ngữ]

    • Anh ta luôn buôn chuyện, nói xấu người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.