飞短流长

飞短流长
fēiduǎnliúcháng
phi đoản lưu trường

tin đồn nhảm; lời nói xấu lan truyền [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tin đồn nhảm; lời nói xấu lan truyền [thành ngữ]

    • Anh ấy thích buôn chuyện ác ý.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phi(chim bay, cánh dang rộng (tượng hình))HỘI Ý

飛 vẽ hình con chim đang xòe cánh bay lên trời cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.