蜕变

蜕变
tuìbiàn
thuế biến

lột xác; biến đổi hoàn toàn

8 nghĩa#34239
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lột xác; biến đổi hoàn toàn

    • Sâu bướm biến thành bướm.

  2. động từ

    lột xác; biến đổi; (sinh học) lột vỏ, lột xác

  3. động từ

    lột xác; biến đổi; (sinh học) biến thái

  4. động từ

    lột xác; biến đổi; (sinh) lột vỏ

  5. động từ

    lột xác; biến đổi; thoái hóa

  6. động từ

    lột xác; biến đổi; thoái hóa

  7. động từ

    thối rữa; mục nát; hủ bại

  8. động từ

    lật qua; leo qua; vượt qua

    • Sâu bướm đã biến thành bướm.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.