Cái hang (穴) là tổ ấm, là ổ của các loài vật trú ngụ.
/
蜂窝组织
蜂窝组织
phong oa tổ chức
mô tổ chức tổ ong; mô areolar (sinh lý học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mô tổ chức tổ ong; mô areolar (sinh lý học)
- 。
Mô liên kết là một loại mô liên kết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
蜂窝组织
Phồn thể蜂窩組織
phong oa tổ chức
mô tổ chức tổ ong; mô areolar (sinh lý học)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
mô tổ chức tổ ong; mô areolar (sinh lý học)
- 。
Mô liên kết là một loại mô liên kết.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 糹mịch(sợi tơ)BỘ
- 且thư(hơn nữa, tạm thời)HÌNH THANH
Tổ chức như những sợi tơ kết lại với nhau thành một nhóm vững chắc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)