蜂拥而至

蜂拥而至
fēngyōngérzhì
phong ủng nhi chí

ùa đến như ong vỡ tổ; đổ xô đến đông đúc [thành ngữ]

2 nghĩa#44681
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ùa đến như ong vỡ tổ; đổ xô đến đông đúc [thành ngữ]

    • Du khách đổ về đông nghịt, lấp đầy cả quảng trường.

  2. ùa đến như ong; đổ xô đến [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.