蚕食鲸吞

蚕食鲸吞
cánshíjīngtūn
tằm thực kình thôn

từng bước lấn chiếm hoặc nuốt chửng toàn bộ [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    từng bước lấn chiếm hoặc nuốt chửng toàn bộ [thành ngữ]

    • Họ đã nuốt chửng thị phần của các công ty nhỏ.

  2. động từ

    từng bước tằm ăn dâu hoặc nuốt chửng cả khối (xâm chiếm dần dần hay toàn bộ) [thành ngữ]

    • Họ đã nuốt chửng thị phần của chúng ta.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.