虾兵蟹将

虾兵蟹将
xiābīngxièjiàng
hà binh giải tướng

tôm binh cua tướng (đội quân ô hợp, yếu kém) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tôm binh cua tướng (đội quân ô hợp, yếu kém) [thành ngữ]

    • Tôm binh cua tướng là quân đội của Long Vương.

  2. danh từ

    tôm binh cua tướng (lũ quân ô hợp vô dụng) [thành ngữ]

    • Những binh lính vô dụng này căn bản không thể đánh bại kẻ thù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trùng(sâu bọ, động vật nhỏ)BỘ
  • hạ(phía dưới)HÀI THANH

Con tôm (虾) là loài sinh vật bò dưới đáy nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.