Con tôm (虾) là loài sinh vật bò dưới đáy nước.
/
虾兵蟹将
虾兵蟹将
hà binh giải tướng
tôm binh cua tướng (đội quân ô hợp, yếu kém) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tôm binh cua tướng (đội quân ô hợp, yếu kém) [thành ngữ]
- 。
Tôm binh cua tướng là quân đội của Long Vương.
- 貳名danh từ
tôm binh cua tướng (lũ quân ô hợp vô dụng) [thành ngữ]
- 。
Những binh lính vô dụng này căn bản không thể đánh bại kẻ thù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ虾兵蟹将
Phồn thể蝦兵蟹將
hà binh giải tướng
tôm binh cua tướng (đội quân ô hợp, yếu kém) [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tôm binh cua tướng (đội quân ô hợp, yếu kém) [thành ngữ]
- 。
Tôm binh cua tướng là quân đội của Long Vương.
- 貳名danh từ
tôm binh cua tướng (lũ quân ô hợp vô dụng) [thành ngữ]
- 。
Những binh lính vô dụng này căn bản không thể đánh bại kẻ thù.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 蟿qìsâu bọ; côn trùng
- 蛋dàntrứng; quả trứng
- 蛇shérắn
- 蠢chǔnngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn
- 蛤hádùng trong 蛤蟆[ha2 ma5]
- 蛮mánngười Hồ (chỉ các dân tộc phương Bắc và Tây Bắc Trung Quốc cổ đại); người man di
- 蟺shàngiun đất
- 虫chóngsâu bọ; côn trùng
- 虽suītuy; mặc dù
- 虾xiātôm
- 蠂shècào cào Podisma mikado
- 螟míngsâu đục thân (bộ Lepidoptera)