虚拟环境

虚拟环境
huánjìng
hư nghĩ hoàn cảnh

môi trường ảo; môi trường giả lập

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    môi trường ảo; môi trường giả lập

    • Phần mềm này cần một môi trường ảo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.