虚与委蛇

虚与委蛇
wēi
hư dữ uy xà

giả vờ lịch sự; đối phó qua loa [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    giả vờ lịch sự; đối phó qua loa [thành ngữ]

    • Anh ta luôn giả vờ lịch sự, khiến người khác không thể đoán được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ)BỘ
  • nghiệp(công việc, sự nghiệp)HỘI Ý

Dưới đầu hổ dữ, mọi công việc đều trở nên trống rỗng và hư không.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.