Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
/
虎狮兽
虎狮兽
hổ sư thú
con tigon (con lai giữa hổ đực và sư tử cái)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con tigon (con lai giữa hổ đực và sư tử cái)
- 。
Tigon là con lai của hổ và sư tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ虎狮兽
Phồn thể虎獅獸
hổ sư thú
con tigon (con lai giữa hổ đực và sư tử cái)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
con tigon (con lai giữa hổ đực và sư tử cái)
- 。
Tigon là con lai của hổ và sư tử.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 号hào(văn) kêu gọi; ra lệnh
- 处chùnơi; chỗ; địa điểm (yếu tố cấu thành từ)
- 虎hǔhổ; con hổ
- 亏kuīlỗ (tiền); thâm hụt; thua thiệt
- 虏lǔtù binh; kẻ bị bắt làm nô lệ
- 虚xūtrống rỗng; hư không; (bóng) hão huyền; yếu đuối
- 虐nüètàn bạo; hà khắc; ngược đãi
- 虔qiánkính cẩn; thành kính; sùng kính
- 虍hūvằn hổ; bộ hổ (bộ thủ chữ Hán)
- 虓xiāotiếng gầm của hổ
- 虖hūthở ra; phát âm thanh "hô"
- 虗xūtrống rỗng; hư không; giả dối