虎狮兽

虎狮兽
shīshòu
hổ sư thú

con tigon (con lai giữa hổ đực và sư tử cái)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con tigon (con lai giữa hổ đực và sư tử cái)

    • Tigon là con lai của hổ và sư tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)HỘI Ý

Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.