虎父无犬子

虎父无犬子
quǎn
hổ phụ vô khuyển tử

hổ phụ sinh hổ tử (cha hùng, con tất không hèn) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hổ phụ sinh hổ tử (cha hùng, con tất không hèn) [thành ngữ]

    • Hổ phụ vô khuyển tử, con trai anh ấy rất xuất sắc.

  2. danh từ

    hổ phụ sinh hổ tử [thành ngữ]

    • Hổ phụ vô khuyển tử, anh ấy rất xuất sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)HỘI Ý

Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.