虎口余生

虎口余生
kǒushēng
hổ khẩu dư sinh

thoát khỏi miệng hùm; thoát chết trong gang tấc [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thoát khỏi miệng hùm; thoát chết trong gang tấc [thành ngữ]

    • Anh ấy thoát chết trong gang tấc, thật may mắn.

  2. động từ

    thoát chết trong gang tấc; may mắn sống sót qua hiểm nguy [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • (đầu hổ (bộ thủ))BỘ
  • kỷ(cái bàn nhỏ, chân quỳ)HỘI Ý

Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.