藏宝图

藏宝图
cángbǎo
tàng bảo đồ

bản đồ kho báu

1 nghĩa#43620
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bản đồ kho báu

    • Chúng tôi đã tìm thấy một tấm bản đồ kho báu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.