薄弱环节

薄弱环节
ruòhuánjié
bạc nhược hoàn tiết

khâu yếu; mắt xích yếu nhất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khâu yếu; mắt xích yếu nhất

    • Đây là mắt xích yếu trong công việc của chúng tôi.

  2. danh từ

    khâu yếu; điểm yếu

    • Chúng ta phải tìm ra những mắt xích yếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thảo(cỏ, thực vật)BỘ
  • phổ(rộng khắp, lan rộng)HÌNH THANH

Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.