Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
/
蔡司公司
蔡司公司
thái ti công ti
Công ty Zeiss (Carl Zeiss AG, công ty quang học và quang điện tử, trụ sở tại Oberkochen, Đức)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Công ty Zeiss (Carl Zeiss AG, công ty quang học và quang điện tử, trụ sở tại Oberkochen, Đức)
- 。
Công ty Zeiss là một công ty quang học của Đức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ蔡司公司
Phồn thể蔡
thái ti công ti
Công ty Zeiss (Carl Zeiss AG, công ty quang học và quang điện tử, trụ sở tại Oberkochen, Đức)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Công ty Zeiss (Carl Zeiss AG, công ty quang học và quang điện tử, trụ sở tại Oberkochen, Đức)
- 。
Công ty Zeiss là một công ty quang học của Đức.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 着zhe(trợ từ chỉ trạng thái đang diễn ra hoặc duy trì)
- 花huāhoa; bông hoa; hoa văn; tiêu tiền hoang phí
- 若ruònghe có vẻ; nghe ra
- 藏cángche đậy; che giấu
- 借jièdạng khác của 借[jie4]
- 药yàothuốc; dược phẩm
- 艾àicây ngải cứu (Artemisia); ngải cứu dùng trong cứu pháp
- 茶chátrà; chè
- 菜càirau; rau củ; món ăn
- 莫mòđừng; chớ (văn)
- 盖gàinắp; vung; bìa; (động) đậy; che phủ; xây dựng
- 莎shāchâu chấu họ Tettigoniidae; cào cào lá (Tettigoniidae)